Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Ai.jpg Ai.jpg 41.jpg 32.jpg 110.jpg Hinhnendepchomaytinh2.jpg Hoa_hong_trang.jpg Vuon_hoa.jpg Vuon_hoa_1.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    bài 17

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Minh Hiền
    Ngày gửi: 09h:02' 24-10-2014
    Dung lượng: 5.5 MB
    Số lượt tải: 106
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG THCS NINH QUỚI
    
    Sinh học 9
    GV: NGUYỄN MINH HIỀN
    KIỂM TRA BÀI CŨ
    1. Gen là gì?
    Gen là một đoạn ADN mang thông tin cấu trúc một loại prôtêin.
    2. Chức năng của ADN?
    Lưu giữ thông tin cấu trúc của tất cả các loại prôtêin trong cơ thể.
    Truyền đạt thông tin di truyền.
    TÍNH TRẠNG
    PRÔTÊIN
    BÀI 17. .MỐI QUAN HỆ GIỮA GEN VÀ ARN
    I. ARN ( AXIT RIBÔNUCLÊIC )
    - Quan sát hình 17.1 và ủoc thoõng tin saựch giaựo khoa em hóy cho bieỏt ARN ủửụùc chia laứm maỏy loaùi ?
    -Tùy theo chức năng mà ARN (axit ribônuclêic) được chia thành các loại:
    + mARN: có vai trò truy?n d?t thông tin qui d?nh c?u trúc c?a prôtêin c?n t?ng h?p
    + tARN: có ch?c nang v?n chuy?n axit amin tuong ?ng t?i noi t?ng h?p prôêin .
    + rARN: là thành ph?n c?u t?o nên ribôxôm ( noi t?ng h?p prôêin)

    ?
    BÀI 17. MỐI QUAN HỆ GIỮA GEN VÀ ARN

    * C?u t?o
    - ARN c?u t?o t? các nguyên t?:
    C ,H ,O ,N ,P.
    ?
    Trình bày cấu tạo của phân tử ARN?

    ?
    - ARN c?u t?o theo nguuyên t?c da
    phân, mỗi đơn phân là m?t nuclêôtit:
    A (Ađênin), G (Guanin)
    X (Xitôzin), U (Uraxin)


    Quan sát hình 17.1 và đọc TT sgk
    Em hy cho biết ARN được cấu tạo từ
    các nguyên tố hóa hóa học nào?

    I.ARN (AXIT RIBÔNUCLÊIC)
    BÀI 17. MỐI QUAN HỆ GIỮA GEN VÀ ARN
    Quan sát hình 17.1 và hình 15 so sánh
    cấu tạo của ARN và ADN thông qua bảng
    Bài tập:
    1
    2
    A, U, G, X
    A, T, G, X
    I. ARN (AXIT RIBÔNUCLÊIC)
    BÀI 17. MỐI QUAN HỆ GIỮA GEN VÀ ARN
    Bài 17: mối quan hệ giữa gen và arn
    I. ARN (AXIT RIBONUCLEIC)

    1. Cấu tạo
    -ARN được cấu tạo từ nguyên tố C,H,O,N,P
    -ARN là đại phân tử gồm một mach xoắn
    đơn được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân
    mà đơn phân là bốn loại Nucleõoõtit a,u,g,x
    2. Chức năng
    Chia ARN làm 3 loại:
    - mARN (ARN thông tin): TruyÒn ®¹t th«ng tin quy ®Þnh cÊu tróc cña Proâteâin
    - tARN (ARN vận chuyển): VËn chuyÓn axitamin ®Õn n¬i tæng hîp Proâteâin.
    - rARN (ARN ribôxôm): Lµ thµnh phÇn cÊu t¹o nªn riboâxoâm n¬i tæng hîp Proâteâin
    Bài 17: mối quan hệ giữa gen và arn
    I. ARN (AXIT RIBONUCLEIC)

    * Cấu tạo:
    -ARN được cấu tạo từ nguyên tố C,H,O,N,P
    -ARN là đại phân tử gồm một mach xoắn
    đơn được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân
    mà đơn phân là bốn loại Nucleõoõtit a,u,g,x
    * Chức năng:
    II. ARN
    TỔNG HỢP THEO NGUYÊN TẮC NÀO?
    Chia ARN làm 3 loại:
    - mARN (ARN thông tin): TruyÒn ®¹t th«ng tin quy ®Þnh cÊu tróc cña Proâteâin
    - tARN (ARN vận chuyển): VËn chuyÓn axitamin ®Õn n¬i tæng hîp Proâteâin.
    - rARN (ARN ribôxôm): Lµ thµnh phÇn cÊu t¹o nªn riboâxoâm n¬i tæng hîp Proâteâin
    II. ARN TỔNG HỢP THEO NGUYÊN TẮC NÀO?
    ẹoùc thoõng tin sgk em hóy cho bieỏt. Quá trình tổng hợp ARN diễn ra ở đâu ?
    Vào kỳ nào của chu kì tế bào ?
    ?
    - Qu trình tổng hợp các loại ARN diễn ra trong nhân tế bào.

    - Tại NST thuộc kỳ Trung gian đang ở sợi mảnh chưa xoắn.
    BÀI 17. MỐI QUAN HỆ GIỮA GEN VÀ ARN
    - Trình bày diễn biến của quá trình tổng hợp ARN?
    Diễn biến:
    + Gen tháo xoắn tách dần hai mạch đơn.
    + Các nucleõoõtit mạch đơn liên kết với các nucleõoõtit tự do theo nguyên tắc bổ sung.
    + Khi tổng hợp xong ARN tách khỏi gen đi ra chất tế bào, gen đóng xoắn.
    ?
    BÀI 17. MỐI QUAN HỆ GIỮA GEN VÀ ARN
    1 - ARN được tổng hợp dựa vào một hay hai mạch đơn của gen ?
    2 - Các loại nuclêôtit nào liên kết với nhau để tạo cặp trong quá
    trình hình thành mạch ARN ?
    3 - Có nhận xét gì về trình tự các loại đơn phân trên ARN so với
    mỗi mạch đơn của gen ?
    ? Bài tập: (Trao đổi nhóm).
    Quan sát hình, trả lời các câu hỏi sau:
    - ARN được tổng hợp dựa vào 1 mạch đơn của gen, mạch này gọi là mạch khuôn.
    A - U, T - A, G - X, X - G.
    - Trình tự các nucleotit trên mạch khuôn quy định trình tự các nucleotit trên
    ARN.
    BÀI 17. MỐI QUAN HỆ GIỮA GEN VÀ ARN
    1 - ARN được tổng hợp dựa vào một hay hai mạch đơn của gen ?
    2 - Các loại nuclêôtit nào liên kết với nhau để tạo cặp trong quá
    trình hình thành mạch ARN ?
    3 - Có nhận xét gì về trình tự các loại đơn phân trên ARN so với
    mỗi mạch đơn của gen ?
    Bài tập:(Trao đổi nhóm).Quan sát hình, trả lời các câu hỏi sau:

    - ARN được tổng hợp dựa vào 1 mạch đơn của gen, mạch này gọi là mạch khuôn.
    A - U, T - A, G - X, X- G.
    - Trình tự các nucleotit trên mạch khuôn quy định trình tự các
    nucleotit trên ARN.
    BÀI 17. MỐI QUAN HỆ GIỮA GEN VÀ ARN
    - So sánh quá trình tổng hợp ARN với quá trình tổng hợp ADN?
    BÀI 17. .MỐI QUAN HỆ GIỮA GEN VÀ ARN
    Bài 17: mối quan hệ giữa gen và arn
    I. ARN (AXIT RIBONUCLEIC)

    1. Cấu tạo
    -ARN được cấu tạo từ nguyên tố C,H,O,N,P
    -ARN là đại phân tử gồm một mach xoắn
    đơn được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân
    mà đơn phân là bốn loại Nucleõoõtit a,u,g,x
    2. Chức năng
    II. ARN
    TỔNG HỢP THEO NGUYÊN TẮC NÀO?
    * Quá trình tổng hợp ARN
    -ARN được tổng hợp ở kì trung gian tại
    nhiễm sắc thể trong nhân tế bào.
    -Gen tháo xoắn tách dần hai mạch đơn.
    -Các Nucleõoõtit mạch đơn liên kết với các
    Nucleõoõtit tự do theo nguyên tắc bổ sung
    -Khi tổng hợp xong ARN tách khỏi gen đi
    ra chất tế bào.
    -Khuôn mẫu: dựa trên 1 mạch đơn của gen.
    -Bổ sung: A liên kết với U; G liên kết với X; T liên kết với A; X liên kết với G

    * Mối quan hệ giữa gen và ARN
    Trình tự các Nucleõoõtit trên mạch khuôn
    quy định trình tự các Nucleõoõtit trên ARN.
    * Nguyên tắc tổng hợp ARN
    Chia ARN làm 3 loại:
    - mARN (ARN thông tin): TruyÒn ®¹t th«ng tin quy ®Þnh cÊu tróc cña Proâteâin
    - tARN (ARN vận chuyển): VËn chuyÓn axitamin ®Õn n¬i tæng hîp Proâteâin.
    - rARN (ARN ribôxôm): Lµ thµnh phÇn cÊu t¹o nªn riboâxoâm n¬i tæng hîp Proâteâin
    Mạch ARN: - A - U - G - X - U - X - G -
    ? Bài tập:
    Một đoạn mạch ARN có trình tự các nuclêôtit như sau:
    - A - U - G - X - U - U - G - A - X -
    Xác định trình tự các nuclêôtit trong đoạn gen đã tổng ra đoạn mạch ARN trên.
    Trả lời:
    Trình tự các nuclêôtit trong đoạn gen đã tổng ra đoạn mạch ARN trên:

    Mạch ARN: - A - U - G - X - U - U - G - A - X -
    Mạch khuôn: - T - A - X - G - A - A - X - T - G -
    Mạch bổ sung: - A - T - G - X - T - T - G - A - X -
    Bài 17: mối quan hệ giữa gen và arn
    I. ARN (AXIT RIBONUCLEIC)

    1. Cấu tạo
    -ARN được cấu tạo từ nguyên tố C,H,O,N,P
    -ARN là đại phân tử gồm một mach xoắn
    đơn được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân
    mà đơn phân là bốn loại Nucleõoõtit a,u,g,x
    2. Chức năng
    II. ARN
    TỔNG HỢP THEO NGUYÊN TẮC NÀO?
    * Quá trình tổng hợp ARN
    -ARN được tổng hợp ở kì trung gian tại
    nhiễm sắc thể trong nhân tế bào.
    -Gen tháo xoắn tách dần hai mạch đơn.
    -Các Nucleõoõtit mạch đơn liên kết với các
    Nucleõoõtit tự do theo nguyên tắc bổ sung
    -Khi tổng hợp xong ARN tách khỏi gen đi
    ra chất tế bào.
    -Khuôn mẫu: dựa trên 1 mạch đơn của gen.
    -Bổ sung: A liên kết với U; G liên kết với X; T liên kết với A; X liên kết với G

    * Mối quan hệ giữa gen và ARN
    Trình tự các Nucleõoõtit trên mạch khuôn
    quy định trình tự các Nucleõoõtit trên ARN.
    * Nguyên tắc tổng hợp ARN
    Chia ARN làm 3 loại:
    - mARN (ARN thông tin): TruyÒn ®¹t th«ng tin quy ®Þnh cÊu tróc cña Proâteâin
    - tARN (ARN vận chuyển): VËn chuyÓn axitamin ®Õn n¬i tæng hîp Proâteâin.
    - rARN (ARN ribôxôm): Lµ thµnh phÇn cÊu t¹o nªn riboâxoâm n¬i tæng hîp Proâteâin
    Hướng dẫn
    - Häc bµi ,tr¶ lêi c©u hái 1,2,5 SGK trang 53 SGK
    - §äc môc Em cã biÕt
    - §äc tr­íc baøi PROÂTEÂIN
     
    Gửi ý kiến