Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Ai.jpg Ai.jpg 41.jpg 32.jpg 110.jpg Hinhnendepchomaytinh2.jpg Hoa_hong_trang.jpg Vuon_hoa.jpg Vuon_hoa_1.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Bài 4. Biểu diễn lực

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Văn Tửng (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:53' 13-01-2016
    Dung lượng: 7.9 MB
    Số lượt tải: 308
    Số lượt thích: 0 người
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    TRÒ CHƠI Ô CHỮ
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    Đa
    Đại lượng vật lí nào được xác định bằng quãng đường đi được
    trong một đơn vị thời gian?
    Trong công thức v = s/t thì t là kí hiệu của đại lượng vật lí nào?
    Khi vật này đẩy hoặc kéo vật kia ta nói vật này …………………lên vật kia.
    Lực mà trái đất tác dụng lên mọi vật gọi là gì?
    Chuyển động mà vận tốc có độ lớn không thay đổi theo thời gian
    gọi là chuyển động gì?
    Hai lực cân bằng là hai lực mạnh như nhau có cùng ………………..
    nhưng ngược chiều
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    KIỂM TRA MIỆNG
    Đại lượng vật lí nào là nguyên nhân làm một vật chuyển động đều? Chuyển động không đều?
    Đó là LỰC
    Một đầu tàu kéo các toa với một lực kéo 106N, biểu diễn lực này như thế nào?
    TIẾT: 4 BÀI 4: BIỂU DIỄN LỰC
    I. ễN L?I KHI NI?M L?C.
    4.1
    4.2



    Hình 4.1: Lực hút của nam châm lên miếng thép làm tăng vận tốc của xe lăn, nên xe lăn chuyển động nhanh lên.
    Hình 4.2: Lực tác dụng của vợt lên quả bóng làm quả bóng biến dạng, thay đổi chuyển động và ngược lại, lực của quả bóng đập vào vợt làm vợt bị biến dạng.
    4.1
    4.2
    TIẾT: 4 BÀI 4: BIỂU DIỄN LỰC
    II. BIỂU DIỄN LỰC
    Lực là một đại lượng vừa có độ lớn vừa có phương và chiều nên gọi lực là đại lượng véctơ.
    1. Lực là một đại lượng véc tơ
    2. Cách biểu diễn và kí hiệu véctơ lực
    Lực là một đại lượng véctơ được biểu diễn bằng một mũi tên có:
    + Gốc là điểm đặt của lực.
    + Phương và chiều trùng với phương và chiều của lực.
    + Độ dài biểu thị cường độ của lực theo tỉ xích cho trước.
    Độ lớn lực: F (N)
    Điểm đặt
    Độ lớn
    Phương
    Chiều.
    Theo một tỉ xích cho trước.
    F
    F = 30 N
    Ví dụ:
    *Kí hiệu :Véc tơ lực: F
    BIỂU DIỄN LỰC
    Ví dụ: Hãy biểu diễn một lực 15 N tác dụng lên xe lăn B. Theo các yếu tố sau:
    Điểm đặt A.
    Phương nằm ngang.
    Chiều từ trái sang phải.
    Cường độ F = 15N
    B
    Cho 1cm ứng với 5N
    5N
    F
    F = 15N
    15N sẽ ứng với ….cm
    3
    A
    TIẾT: 4 BÀI 4: BIỂU DIỄN LỰC
    III.VẬN DỤNG:
    Một đầu tàu kéo các toa với một lực kéo 106N, biểu diễn lực này như thế nào?
    Cho 1cm ứng với 500.000 N
    500.000 N
    F
    F = 106 N
    106N = 1.000.000N ứng với mấy cm?
    106N = 1.000.000N ứng 2 cm?
    TIẾT: 4 BÀI 4: BIỂU DIỄN LỰC
    Biểu diễn các lực sau đây:
    +Trọng lực của một vật có khối lượng 5 kg
    ( tỉ xích 0,5cm ứng với 10N)
    m= 5kg  P = 10.m = 10.5 = 50 (N)
    Hãy cho biết điểm đặt, phương, chiều và độ lớn của véc tơ trọng lực P?
    Điểm đặt : vào trọng tâm của vật. Phương: thẳng đứng. Chiều: từ trên xuống dưới. Độ lớn P= 50N ứng với 5 đoạn, mỗi đoạn 10 cm.
    P
    P= 50N
    C2:
    +Lực kéo 15000N theo phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải ( tỉ xích 1cm ứng với 5000N)
    TIẾT: 4 BÀI 4: BIỂU DIỄN LỰC
    C3:Diễn tả bằng lời các yếu tố của lực trong các hình sau:
    300
    10N
    B
    A
    C
    F1
    F2
    F3
    TIẾT: 4 BÀI 4: BIỂU DIỄN LỰC
    C3 Diễn tả bằng lời các yếu tố của các lực vẽ ở hình 4.4
    TIẾT: 4 BÀI 4: BIỂU DIỄN LỰC
    Điểm đặt
    Độ lớn.
    Phương
    Chiều.
    Theo một tỉ xích cho trước.
    Ghi nhớ: Lực là một đại lượng véc tơ được biểu diễn bằng một mũi tên có:
    + Gốc là điểm đặt của lực.
    + Phương , chiều trùng với phương chiều của lực.
    + Độ dài biểu thị cường độ của lực theo tỉ xích cho trước
    TIẾT: 4 BÀI 4: BIỂU DIỄN LỰC
    Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào vận tốc thay đổi. Chọn phương án đúng.
    A
    B
    D
    Khi không có lực tác dụng lên vật.
    Khi có một lực tác dụng lên vật.
    Khi có hai lực tác dụng lên vật cân bằng nhau.
    Khi các lực tác dụng lên vật cân bằng nhau.
    C
    BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
    A
    B
    D
    Lực F có phương nằm ngang, chiều từ phải sang trái, độ lớn 15N.
    Lực F có phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải, độ lớn 15N.
    Lực F có phương nằm ngang, chiều trái sang phải, độ lớn 25N.
    Lực F có phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải, độ lớn 1,5N.
    C
    BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
    Kính chúc quý thầy cô
    và các em học sinh
    luôn mạnh khỏe !
    Thân ái chào tạm biệt !
    Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà:
    Học thuộc ghi nhớ.
    Làm các bài tập C2, C3 trong SGK và các bài 4.1, 4.2, 4.3, 4.4 trong SBT.
    Chuẩn bị bài tiếp theo “ SỰ CÂN BẰNG LỰC – QUÁN TÍNH”
    Hai lực cân bằng là gì? Quán tính là gì?
     
    Gửi ý kiến