Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Đại số 7

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Văn Hòa (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:50' 30-05-2015
Dung lượng: 460.6 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Võ Văn Hòa (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:50' 30-05-2015
Dung lượng: 460.6 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN TOÁN 7
(Áp dụng từ năm học 2013-2014)
I. PHÂN CHIA THEO HỌC KỲ
Cả năm: 140 tiết
Đại số: 70 tiết
Hình học: 70 tiết
Học k
I: 19 tuần (72 tiết)
40 tiết
32 tiết
Học k
II: 18 tuần (68 tiết)
30 tiết
38 tiết
II. PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH
A. Đại số (70 tiết)
TT
NỘI DUNG
HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN
Học sinh khá, giỏi
Học sinh TB, yếu, kém
Chương I - Số hữu tỷ, số thực
§
Mục 1: Kh ng nhắc lại kiến thức lớp 6,
1
1.
Tập hợp Q c c số hữu tỉ
BT: 1 SGK
nêu định nghĩa số hữu tỷ.
2
§2.
Cộng, trừ số hữu tỉ
BT: 6a, 9a SGK
3
§3.
Nhân, chia số hữu tỉ
BT: 11a, d, 13a, c SGK
BT: 11a, d SGK
§4. Gi trị tuyệt đối của một số hữu tỉ. Cộng,
- Mục 1: Bỏ ?1
4
BT: 18a, c SGK
- Mục 2: GV n u VD SGK hoặc lấy VD
trừ, nh n, chia số thập ph n
đơn giản hơn sau đ HD HS thực hiện
c c ph p t nh như đối với số nguy n.
5
Luyện tập
BT: 20a, d, 25a SGK, 32(A), 33 (C) SBT Tr13
BT: 17 (2a, b), 18a, d, 20b, c SGK
6
§5.
Luỹ thừa của một số hữu tỉ
Bỏ ?4
7
Luyện tập
BT: 27, 28, 30 SGK
BT: 27, 28 SGK
8
§6.
Luỹ thừa của một số hữu tỉ (tiếp)
Bỏ ?5
9
Luyện tập
BT: 40a, b, 42, 43 SGK
BT: 51 SBT Tr17, 40a, b SGK
10
§7.
Tỷ lệ thức
- Mục 1: ?1 GV c thể thay bằng VD đơn
1
giản hơn.
- Mục 2: Bỏ ?2, ?3; nêu 2 t nh chất
BT: 46a, 47a SGK
- BT: 47a SGK
BT: 44a, 46b SGK, 71 SBT Tr20
- BT: 46a SGK
11
Luyện tập
- GV tự t m b i tập đơn giản ph hợp với
tr nh độ của HS.
§8. T nh chất của dãy tỉ số bằng nhau
- Mục 1: Bỏ phần x y dựng c ng thức,
12
c ng nhận t nh chất.
BT: 54, 55 SGK
- BT: 54 SGK
13
Luyện tập
BT: 57, 64 SGK, 75 SBT Tr21
BT: 55, 57 SGK
14
§9. Số thập ph n hữu hạn. Số thập ph n v
- Kh ng dạy mục 2.
hạn tuần ho n
BT: 65, 66 SGK
- BT: 65 SGK
15
§10. Làm tròn số
BT: 74 SGK
BT: 73 SGK
- Mục 1: Bỏ b i to n; giới thiệu khái
16
§
niệm v lấy VD minh họa.
11. Số vô tỉ. Khái niệm về căn bậc hai
- Mục 2: Thực hiện như HD trong giảm tải.
- Mục 2: Thực hiện như HD trong giảm tải.
- BT:
 






Các ý kiến mới nhất