Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Ai.jpg Ai.jpg 41.jpg 32.jpg 110.jpg Hinhnendepchomaytinh2.jpg Hoa_hong_trang.jpg Vuon_hoa.jpg Vuon_hoa_1.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    BÀI 2:DIỆN TÍCH HÌNH CHỮ NHẬT

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Trịnh Thanh Điền - THCS Ninh Quới
    Người gửi: Phan Khánh Duy (trang riêng)
    Ngày gửi: 08h:14' 25-03-2015
    Dung lượng: 25.0 MB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO HỒNG DÂN
    Cuộc thi thiết kế bài giảng điện tử E-learning 2014-2015
    -------------------------------------
    Bài giảng
    BÀI 2: DIÊN TÍCH HÌNH CHỮ NHẬT
    Chương trình Toán, lớp 8
    Giáo viên: Trịnh Thanh Điền
    Trinhdien80@gmail.com
    Điện thoại di động: 0973227322
    Trường THCS Ninh Quới,
    Huyện Hồng Dân, Tỉnh Bạc Liêu
    Tháng 03 năm 2015.
    NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ
    §2. Diện tích hình chữ nhật
    1. Khái niệm diện tích đa giác
    2. Công thức tính diện tích hình chữ nhật
    3. Công thức tính diện tích hình vuông, tam giác vuông
    Trong tiết học này, chúng ta sẽ nghiên cứu các nội dung sau:
    Công thức tính diện tích hình chữ nhật là cơ sở
    Để suy ra công thức tính diện tích các đa giác khác
    8 cm
    700
    1dm
    1. Khái niệm diện tích đa giác
    §2. Diện tích hình chữ nhật
    A
    B
    C
    D
    E
    Xét các hình A, B, C, D, E vẽ trên lưới kẻ ô vuông, mỗi ô vuông là một đơn vị diện tích.
    B
    A
    E
    C
    a) Kiểm tra xem có phải diện tích hình A là diện tích 9 ô vuông, diện tích hình B cũng là diện tích 9 ô vuông hay không ?
    ?1
    D
    B
    B
    Cắt hình B
    Hình A

    A
    ?1
    8 đvdt
    2 đvdt
    8 đvdt
    b) Vì sao ta nói: diện tích hình D gấp 4 lần diện tích hình C ?
    c) So sánh diện tích hình C với diện tích hình E.
    Nhận xét:
    Mỗi đa giác có một diện tích xác định. Diện tích đa giác là một số dương.
    9 đvdt
    2 đvdt
    A
    B
    C
    D
    E
    Số đo của phần mặt phẳng giới hạn bởi một đa giác được gọi là diện tích của đa giác đó.
    Tính chất diện tích đa giác
    Nhận xét
    1) Hai tam giác bằng nhau thì có diện tích bằng nhau.
    F
    2) Nếu một đa giác được chia thành những đa giác không có điểm trong chung thì diện tích của nó bằng tổng diện tích của những đa giác đó.
    3) Nếu chọn hình vuông có cạnh bằng 1cm, 1dm, 1m, . . . làm đơn vị đo diện tích thì đơn vị diện tích tương ứng là 1cm2 , 1dm2 , 1m2...
    Tính chất diện tích đa giác
    Nhận xét
    S = ?
    1 cm
    S = 1 cm2
    1 cm
    §2. Diện tích hình chữ nhật
    Hình vuông có cạnh dài 10m có diện tích là ….. . Hình vuông có cạnh dài 100m có diện tích là …… . Hình vuông có cạnh dài 1km có diện tích là ……. .
    1a
    1ha
    1km2
    3) Nếu chọn hình vuông có cạnh bằng 1cm, 1dm, 1m, . . . làm đơn vị đo diện tích thì đơn vị diện tích tương ứng là 1cm2 , 1dm2 , 1m2...
    Diện tích đa giác ABCDE thường được kí hiệu là SABCDE hoặc S.
    Tính chất diện tích đa giác
    Nhận xét
    1) Hai tam giác bằng nhau thì có diện tích bằng nhau.
    2) Nếu một đa giác được chia thành những đa giác không có điểm trong chung thì diện tích của nó bằng tổng diện tích của những đa giác đó.
    Tính chất diện tích đa giác
    Nhận xét
    2. Công thức tính diện tích hình chữ nhật
    * Định lý:
    Diện tích hình chữ nhật bằng tích hai kích thước của nó:

    S = a.b
    D
    Ví dụ: Nếu a = 5cm, b = 7cm thì: S = a.b = 5.7 = 35 (cm2).
    Từ công thức tính diện tích hình chữ nhật hãy suy ra công thức tính diện tích hình vuông.
    Gợi ý: - Hình vuông là một trường hợp riêng của HCN.
    - Tam giác vuông là nửa hình chữ nhật.
    ?2
    3. Công thức tính diện tích hình vuông, tam giác vuông
    2. Công thức tính diện tích hình chữ nhật
    * Diện tích hình vuông bằng
    bình phương cạnh của nó
    S = a2


    * Diện tích của tam giác vuông bằng
    nửa tích hai cạnh góc vuông
    S = a.b
    3. Công thức tính diện tích hình vuông, tam giác vuông
    2. Công thức tính diện tích hình chữ nhật
    ?3
    3. Công thức tính diện tích hình vuông, tam giác vuông
    §2. Diện tích hình chữ nhật
    Ba tính chất của diện tích đa giác đã
    được vận dụng như thế nào
    khi chứng minh công thức
    tính diện tích tam giác vuông?
    - Vận dụng t/c 1: ΔABC = ΔACD thì SABC = SACD
    - Vận dụng t/c 2: Hình chữ nhật ABCD được chi thành 2 tam giác vuông ABC & ACD không có điểm trong chung do đó:
    SABCD = SABC + SACD.
    Diện tích hình chữ nhật thay đổi như thế nào nếu:
    a) Chiều dài tăng hai lần, chiều rộng không đổi?
    Diện tích hình chữ nhật sẽ . . . . . . lần
    b) Chiều dài và chiều rộng tăng 3 lần?
    Diện tích hình chữ nhật sẽ . . . . . . lần
    c) Chiều dài tăng 4 lần, chiều rộng giảm 4 lần?
    Diện tích hình chữ nhật sẽ . . . . . . . . .
    Bài 1. (BT 6 tr118 SGK)
    tăng 2
    tăng 9
    không đổi
    Luyện tập
    Chiều dài tăng a lần, chiều rộng tăng b lần thì diện tích hình chữ nhật thay đổi?
    Bạn trả lời đúng
    Bạn trả lời sai
    Bạn phải trả lời câu hỏi trước để tiếp tục
    Bài 2. (BT 8 tr118 SGK) Ño caïnh (ñôn vò mm) roài tính dieän tích tam giaùc vuoâng döôùi ñaây:
    HƯỚNG DẪN học ở nhà

    Học thuộc nhận xét, ba tính chất diện tích đa giác, các công thức tính diện tích hình chữ nhật, hình vuông, tam giác vuông.
    Làm bài tập 7, 9, 10, 11 trang 118, 119 SGK.
    Tiết sau luyện tập.
    BÀI TẬP MỞ ẦU
    Tổng diện tích S cửa sổ và cửa ra vào.
    Một gian phòng có nền hình chữ nhật với kích thước là 4,2m và 5,4m, có một cửa sổ hình chữ nhật kích thước là 1m và 1,6m và một cửa ra vào hình chữ nhật kích thước 1,2m và 2m.
    Ta coi một gian phòng đạt mức chuẩn về ánh sáng nếu diện tích cửa bằng 20% diện tích nền nhà. Hỏi gian phòng trên có đạt mức chuẩn về ánh sáng hay không?
    Và diện tích nền S’ của gian phòng.
    Tính tỉ lệ phần trăm của S và S’.
    Muốn biết gian phòng có đạt chuẩn về ánh sáng hay không?



    So sánh tỉ lệ trên với 20%.
    Hướng dẫn BT 7 tr 118 SGK.
    Phân tích
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓