Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Ai.jpg Ai.jpg 41.jpg 32.jpg 110.jpg Hinhnendepchomaytinh2.jpg Hoa_hong_trang.jpg Vuon_hoa.jpg Vuon_hoa_1.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Định dạng văn bản

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Văn Ái (trang riêng)
    Ngày gửi: 18h:52' 06-06-2014
    Dung lượng: 1.6 MB
    Số lượt tải: 2
    Số lượt thích: 0 người
    Môn:Tin Học 6
    TRƯỜNG THCS VĨNH LỘC
    CHÀO CÁC EM HỌC SINH
    KIỂM TRA BÀI CŨ
    Hãy nêu các bước thực hiện sao chép một phần văn bản?
    * Thực hiện sao chép phần văn bản sau.
    Van b?n 1
    Van b?n 2
    Tiết 46:
    Định dạng văn bản
    Bài 16:
    Tiết 46: ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN
    Bài 16:
    1.Định dạng văn bản:
    Văn bản 1
    Văn bản 2
    Tiết 46: ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN
    Bài 16:
    Tiết 46: ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN
    Bài 16:
    1.Định dạng văn bản:
    Định dạng văn bản là thay đổi kiểu dáng, vị trí của các kí tự, các đoạn văn bản và các đối tượng khác trên trang.
    Van b?n 1
    Van b?n 2
    Tiết 46: ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN
    Bài 16:
    Tiết 46: ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN
    Bài 16:
    1.Định dạng văn bản:
     Định dạng văn bản là thay đổi kiểu dáng, vị trí của các kí tự, các đoạn văn bản và các đối tượng khác trên trang.
     Mục đích: để văn bản dễ đọc, có bố cục đẹp và dễ nhớ.
    Van b?n 1
    Van b?n 2
    Tiết 46: ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN
    Bài 16:
    Tiết 46: ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN
    Bài 16:
    1.Định dạng văn bản:
     Định dạng văn bản là thay đổi kiểu dáng, vị trí của các kí tự, các đoạn văn bản và các đối tượng khác trên trang.
     Mục đích: để văn bản dễ đọc, có bố cục đẹp và dễ nhớ.
     Định dạng văn bản gồm hai loại: Định dạng kí tự và định dạng đoạn văn bản.
    Van b?n 1
    Van b?n 2
    Tiết 46: ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN
    Bài 16:
    Tiết 46: ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN
    Bài 16:
    1.Định dạng văn bản:
     Định dạng văn bản là thay đổi kiểu dáng, vị trí của các kí tự, các đoạn văn bản và các đối tượng khác trên trang.
     Mục đích: để văn bản dễ đọc, có bố cục đẹp và dễ nhớ.
     Định dạng văn bản gồm hai loại: Định dạng kí tự và định dạng đoạn văn bản.
    2.Định dạng kí tự:
    Tiết 46: ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN
    Bài 16:
    1.Định dạng văn bản:
     Định dạng văn bản là thay đổi kiểu dáng, vị trí của các kí tự, các đoạn văn bản và các đối tượng khác trên trang.
     Mục đích: để văn bản dễ đọc, có bố cục đẹp và dễ nhớ.
     Định dạng văn bản gồm hai loại: Định dạng kí tự và định dạng đoạn văn bản.
    2.Định dạng kí tự:
     Định dạng kí tự là thay đổi dáng vẻ của một hay một nhóm kí tự.
    Chưa định dạng kí tự
    Đã định dạng kí tự
    Tiết 46: ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN
    Bài 16:
    Tiết 46: ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN
    Bài 16:
    1.Định dạng văn bản:
     Định dạng văn bản là thay đổi kiểu dáng, vị trí của các kí tự, các đoạn văn bản và các đối tượng khác trên trang.
     Mục đích: để văn bản dễ đọc, có bố cục đẹp và dễ nhớ.
     Định dạng văn bản gồm hai loại: Định dạng kí tự và định dạng đoạn văn bản.
    2.Định dạng kí tự:
     Định dạng kí tự là thay đổi dáng vẻ của một hay một nhóm kí tự.
     Định dạng kí tự bao gồm: Định dạng phông chữ, kiểu chữ, cỡ chữ và màu chữ.
    Chọn phông chữ
    Chọn cỡ chữ
    Chọn kiểu chữ đậm
    Chọn kiểu chữ nghiêng
    Chọn kiểu chữ gạch chân
    Hình 1
    Tiết 46: ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN
    Bài 16:
    Chọn màu chữ
    Tiết 46: ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN
    Bài 16:
    1.Định dạng văn bản:
     Định dạng văn bản là thay đổi kiểu dáng, vị trí của các kí tự, các đoạn văn bản và các đối tượng khác trên trang.
     Mục đích: để văn bản dễ đọc, có bố cục đẹp và dễ nhớ.
     Định dạng văn bản gồm hai loại: Định dạng kí tự và định dạng đoạn văn bản.
    2.Định dạng kí tự:
     Định dạng kí tự là thay đổi dáng vẻ của một hay một nhóm kí tự.
     Định dạng kí tự bao gồm: Định dạng phông chữ, kiểu chữ, cỡ chữ và màu chữ.
    a.Sử dụng các nút lệnh:
    +Định dạng phông chữ:
    1. Chọn phần văn bản cần định dạng
    2. Nháy mũi tên ở ô Font
    3. Chọn phông chữ thích hợp
     B1:Chọn phần văn bản cần định dạng.
    B2:Nháy mũi tên ở ô Font.
    B3:Chọn phông chữ thích hợp.
    Tiết 46: ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN
    Bài 16:
    1.Định dạng văn bản:
     Định dạng văn bản là thay đổi kiểu dáng, vị trí của các kí tự, các đoạn văn bản và các đối tượng khác trên trang.
     Mục đích: để văn bản dễ đọc, có bố cục đẹp và dễ nhớ.
     Định dạng văn bản gồm hai loại: Định dạng kí tự và định dạng đoạn văn bản.
    2.Định dạng kí tự:
     Định dạng kí tự là thay đổi dáng vẻ của một hay một nhóm kí tự.
     Định dạng kí tự bao gồm: Định dạng phông chữ, kiểu chữ, cỡ chữ và màu chữ.
    a.Sử dụng các nút lệnh:
    +Định dạng cỡ chữ:
    3. Chọn cỡ chữ thích hợp
    1. Chọn phần văn bản cần định dạng
    2. Nháy mũi tên ở ô Font size
    Tiết 46: ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN
    Bài 16:
    1.Định dạng văn bản:
     Định dạng văn bản là thay đổi kiểu dáng, vị trí của các kí tự, các đoạn văn bản và các đối tượng khác trên trang.
     Mục đích: để văn bản dễ đọc, có bố cục đẹp và dễ nhớ.
     Định dạng văn bản gồm hai loại: Định dạng kí tự và định dạng đoạn văn bản.
    2.Định dạng kí tự:
     Định dạng kí tự là thay đổi dáng vẻ của một hay một nhóm kí tự.
     Định dạng kí tự bao gồm: Định dạng phông chữ, kiểu chữ, cỡ chữ và màu chữ.
     B1:Chọn phần văn bản cần định dạng.
    B2:Nháy mũi tên ở ô Font.
    B3:Chọn phông chữ thích hợp.
    a.Sử dụng các nút lệnh:
     B1:Chọn phần văn bản cần định dạng.
    B2:Nháy mũi tên ở ô Font size.
    B3:Chọn cỡ chữ thích hợp.
    +Định dạng cỡ chữ:
    +Định dạng phông chữ:
    Tiết 46: ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN
    Bài 16:
    1.Định dạng văn bản:
     Định dạng văn bản là thay đổi kiểu dáng, vị trí của các kí tự, các đoạn văn bản và các đối tượng khác trên trang.
     Mục đích để văn bản dễ đọc, có bố cục đẹp và dễ nhớ.
     Định dạng văn bản gồm hai loại: Định dạng kí tự và định dạng đoạn văn bản.
    2.Định dạng kí tự:
     Định dạng kí tự là thay đổi dáng vẻ của một hay một nhóm kí tự.
     Định dạng kí tự bao gồm: Định dạng phông chữ, kiểu chữ, cỡ chữ và màu chữ.
    B1: Chọn phần văn bản cần định dạng.
    B2: Nháy mũi tên ở ô Font.
    B3: Chọn phông chữ thích hợp.
    a.Sử dụng các nút lệnh:
    B1: Chọn phần văn bản cần định dạng.
    B2: Nháy mũi tên ở ô Font size.
    B3: Chọn cỡ chữ thích hợp.
    B1: Chọn phần văn bản cần định dạng.
    B2: Nháy các nút Bold (chữ đậm), Italic (chữ nghiêng), Underline (chữ gạch chân).
    + Định dạng kiểu chữ:
    B1: Chọn phần văn bản cần định dạng.
    B2: Nháy mũi tên ở ô Font color.
    B3: Chọn màu thích hợp.
    + Định dạng màu chữ:
    +Định dạng phông chữ:
    +Định dạng cỡ chữ:
    Tiết 46: ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN
    Bài 16:
    1.Định dạng văn bản:
     Định dạng văn bản là thay đổi kiểu dáng, vị trí của các kí tự, các đoạn văn bản và các đối tượng khác trên trang.
     Mục đích: để văn bản dễ đọc, có bố cục đẹp và dễ nhớ.
     Định dạng văn bản gồm hai loại: Định dạng kí tự và định dạng đoạn văn bản.
    2.Định dạng kí tự:
     Định dạng kí tự là thay đổi dáng vẻ của một hay một nhóm kí tự.
     Định dạng kí tự bao gồm: Định dạng phông chữ, kiểu chữ, cỡ chữ và màu chữ.
    B1:Chọn phần văn bản cần định dạng
    B2:Nháy mũi tên ở ô Font
    B3:Chọn phông chữ thích hợp
    a.Sử dụng các nút lệnh:
    B1:Chọn phần văn bản cần định dạng
    B2:Nháy mũi tên ở ô Font size
    B3:Chọn cỡ chữ thích hợp
    B1:Chọn phần văn bản cần định dạng
    B2:Nháy các nút Bold (chữ đậm), Italic (chữ nghiêng), Underline (chữ gạch chân)
    B1:Chọn phần văn bản cần định dạng
    B2:Nháy mũi tên ở ô Font color
    B3: Chọn màu thích hợp
    + Định dạng kiểu chữ:
    + Định dạng màu chữ:
    +Định dạng phông chữ:
    +Định dạng cỡ chữ:
    Van b?n 1
    Van b?n 2
    1. Các thao tác phổ biến để định dạng kí tự là:
    A. Chọn phông chữ;
    B. Chọn màu sắc;
    C. Chọn cỡ chữ;
    D. Chọn kiểu chữ: Chữ nghiêng, đậm, gạch chân
    E. Tất cả đều đúng.
    2. Chữ đậm, chữ nghiêng, chữ gạch chân... được gọi là:
    (a) Phông chữ; (b) Kiểu chữ;
    (c) Cỡ chữ; (d) Cả (a) và (b), (c );
    Hãy chọn phương án đúng?
    CỦNG CỐ
    3. Hãy điền tác dụng định dạng kí tự của các nút lệnh sau:
    Nút dùng để định dạng kiểu chữ............

    (b) Nút dùng để định dạng kiểu chữ............

    (c) Nút dùng để định dạng kiểu chữ............
    4. Chọn phông chữ em sử dụng nút lệnh nào?

    (a) (c)

    (b) (d)
    Nghiêng
    Gạch chân
    Đậm
    CỦNG CỐ
    NHIỆM VỤ VỀ NHÀ
    V? nh h?c bi v lm bi t?p 2, 4, 6 (SGK/88).
    Xem nh xem tru?c bi d?nh d?ng do?n van b?n.
     
    Gửi ý kiến