Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Ai.jpg Ai.jpg 41.jpg 32.jpg 110.jpg Hinhnendepchomaytinh2.jpg Hoa_hong_trang.jpg Vuon_hoa.jpg Vuon_hoa_1.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    FREETIME FUN

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Văn Ái (trang riêng)
    Ngày gửi: 00h:27' 18-06-2014
    Dung lượng: 3.7 MB
    Số lượt tải: 563
    Số lượt thích: 0 người
    WELCOME TO CLASS 7A
    Unit 14: FREETIME FUN
    Section A: Time for TV (A1)
    1. sound
    c. Âm thanh
    2. prefer
    d. Thích
    3. talk
    a. Nói
    4. boring
    b. Buồn chán

    5. spend
    6. during
    f. Tiêu khiển
    e. Trong suốt
    Matching: Match the words to the meaning
    cricket
    con dế
    :
    LESSON 1: Time for TV: A1
    UNIT 14: FREETIME FUN
    1. a
    2. an
    adventure
    :
    cuộc phiêu lưu
    3. to
    guess
    :
    đoán
    4.
    news
    :
    Tin tức

    I.NEW WORDS
    (n)
    5.
    series
    (n)
    :
    Phim nhiều tập
    2
    3
    4
    1
    cricket
    series
    adventure
    guess
    5
    news
    LESSON 1: A1
    UNIT 14: FREETIME FUN
    I. NEW WORDS
    II. READING
    Hoa
    Lan
    AFTER
    READING
    T
    T
    F
    T
    F
    Lan invites Hoa to have dinner at house.
    b. They can watch “ The Adventure of the cricket” together .
    d. Lan’s family watches TV every night.
    c. aunt and uncle don’t like TV.
    e. Lan guesses they just like to do different things.
    Hoa’s
    Hoa’s
    Lan’s
    Lan’s
    True or false
    a. What does Lan invite Hoa to do ?
    b. What time do they have dinner ?
    c. Do Hoa’s uncle and aunt like
    watching TV ?
    d. What does Hoa’s family do in
    the evening ?
    e. Does Lan like watching TV ?
    Answer the questions:
    lucky number
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    A
    B
    10
    20
    30
    40
    50
    60
    10
    20
    30
    40
    50
    60
    Lucky Number
    Lucky Number
    Lan invites Hoa to have dinner at her house.
    a. What does Lan invite Hoa to do?
    They have dinner at 7.00.
    b. What time do they have dinner ?
    They talk about their day, usually read and sometimes play chess.
    d. What does Hoa’s family do in the evening ?
    No, they don’t.
    c. Do Hoa’s uncle and aunt like watching TV ?
    Yes, she does.
    e. Does Lan like watching TV ?
    Yes, ……..
    …talk about their day, usually read and sometimes play chess.
    No,…….
    …….at 7.00.
    ….......to have dinner
    a. What does Lan invite Hoa to do ?
    b. What time do they have dinner ?
    c. Do Hoa’s uncle and
    aunt like watching
    TV ?
    d. What does Hoa’s family do in the evening ?
    e. Does Lan like watching TV ?
    Lan invites Hoa to have dinner with her family tonight. They eat dinner at (1)………..But she wants Hoa to come before (2)………... so they can watch“The Adventure of the cricket “ together. Hoa’s family(3)……….... have TV because her aunt and uncle don’t like watching it. During dinner, they (4)……….. about their day, usually (5)…………. and sometimes play chess. But Lan’s family (6)………….. TV every night.
    7.00
    6.15
    doesn’t
    talk
    read
    watches
    HOMEWORK
    -Do Exercise A1
    -Prepare Unit 14 lesson 2: A 2
    Thank you for your attention
    Good bye
    90 tập
    How do you say
    “ cuộc phiêu lưu” in English ?
    How do you say
    “ đoán” in English ?
     
    Gửi ý kiến