Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Ai.jpg Ai.jpg 41.jpg 32.jpg 110.jpg Hinhnendepchomaytinh2.jpg Hoa_hong_trang.jpg Vuon_hoa.jpg Vuon_hoa_1.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    ôn tập chương 4

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Võ Văn Hòa (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:25' 11-01-2017
    Dung lượng: 7.5 MB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    CHÀO MỪNG CÁC THẦY CÔ GIÁO VỀ DỰ GIỜ

    Bộ môn: Đại số
    Lớp: 8
    Giáo viên thực hiện: Lương Thị Ngọc Lê
    Hãy nêu các nội dung kiến thức lớn trong chương IV?
    Các nội dung kiến thức lớn:
    Bất đẳng thức
    Bất phương trình
    - Phương trình có chứa dấu giá trị tuyệt đối.
    ÔN TẬP CHƯƠNG IV
    Ngày : 20/4/2011
    Tiết: 65
    I. Bất đẳng thức:
    Hệ thức cã dạng a < b ( hay a > b, a ≤ b, a ≥ b ) là bất đẳng thức.
    Thế nào là bất đẳng thức? Cho ví dụ.
    <

    <

    >

    <

    a, Ta cú:
    m > n
    ? -3m < -3n
    ? 4 - 3m < 4 - 3n
    Gi?i:
    b, Ta có:m > n
    ?m + 9 > n + 9 (1)
    Mà : 9 > 5 ?n + 9 > n + 5 (2)
    Từ (1) và (2) suy ra:m + 9 > n + 5
    Các tính chất cần nhớ
    Điền dấu (<, >, ≤, ≥) thích hợp vào ô vuông
    Bài tập: Cho m > n. Chứng minh:
    a) 4 – 3m < 4 – 3n ; b) m + 9 > n +5
    ÔN TẬP CHƯƠNG IV
    Ngày : 20/4/2011
    Tiết: 65
    I. Bất đẳng thức:
    Hệ thức cã dạng a < b ( hay a > b, a ≤ b, a ≥ b ) là bất đẳng thức.
    II. Bất phương trình bậc nhất một ẩn:
    Bất phương trình dạng ax + b < 0 ( hoặc ax + b > 0, ax + b ≤ 0, ax + b ≥ 0) trong đó a và b là hai số đã cho, a ≠ 0, gọi là bất phương trình bậc nhất một ẩn.
    Bất phương trình bậc nhất một ẩn có dạng như thế nào?
    Quy tắc chuyển vế: chuyển một hạng tử của BPT từ vế này sang vế kia ta phải đổi dấu hạng tử đó.
    Quy tắc nhân: Khi nhân hai vế của BPT với cùng một số khác 0, ta phải:
    - Giữ nguyên chiều BPT nếu số đó dương.
    - Đổi chiều BPT nếu số đó âm.
    Hãy phát biểu quy tắc chuyển vế để biến đổi BPT?
    Hãy phát biểu quy tắc nhân để biến đổi BPT?
    0
    Bài 43 (a, d) SGK: Tìm x sao cho:
    a) Giá trị của biểu thức 5 - 2x là số dương.
    d) Giá trị của biểu thức x2 + 1 không lớn hơn giá trị
    của biểu thức (x - 2)2
    Giải
    a) Ta gi?i BPT: 5 - 2x > 0.
    Ta có: 5 - 2x > 0 ? -2x > -5 ? x < 5/2
    Vậy giá trị x cần tìm là: x < 5/2
    d) Ta giải BPT: x2 + 1 ? (x - 2)2
    Ta có: x2 + 1 ? (x - 2)2 ? x2 + 1 ? x2 - 4x + 4
    ? x2 - x2 + 4x ? 4 - 1 ? 4x ? 3 ? x ? 3/4
    Vậy giá trị x cần tìm là: x ?3/4
    ÔN TẬP CHƯƠNG IV
    Ngày : 20/4/2011
    Tiết: 65
    I. Bất đẳng thức:
    Hệ thức cã dạng a < b ( hay a > b, a ≤ b, a ≥ b ) là bất đẳng thức.
    II. Bất phương trình bậc nhất một ẩn:
    Bất phương trình dạng ax + b < 0 ( hoặc ax + b > 0, ax + b ≤ 0, ax + b ≥ 0) trong đó a và b là hai số đã cho, a ≠ 0, gọi là bất phương trình bậc nhất một ẩn.
    Quy tắc chuyển vế: chuyển một hạng tử của BPT từ vế này sang vế kia ta phải đổi dấu hạng tử đó.
    Quy tắc nhân: Khi nhân hai vế của BPT với cùng một số khác 0, ta phải:
    - Giữ nguyên chiều BPT nếu số đó dương.
    - Đổi chiều BPT nếu số đó âm.
    II. Phương trình có chứa dấu giá trị tuyệt đối:
    Hãy nhắc lại về giá trị tuyệt đối?
    | a | = a ( khi a ? 0)
    | a | = - a ( khi a < 0)
    Giải bài tập 45 d (SGK/54)
    Giải phương trình: Ix + 2I = 2x - 10
    Vậy đối với các BPT sau thì giải thế nào? Đố bạn đấy!
    ÔN TẬP CHƯƠNG IV
    Ngày : 20/4/2011
    Tiết: 65
    I. Bất đẳng thức:
    Hệ thức cã dạng a < b ( hay a > b, a ≤ b, a ≥ b ) là bất đẳng thức.
    II. Bất phương trình bậc nhất một ẩn:
    Bất phương trình dạng ax + b < 0 ( hoặc ax + b > 0, ax + b ≤ 0, ax + b ≥ 0) trong đó a và b là hai số đã cho, a ≠ 0, gọi là bất phương trình bậc nhất một ẩn.
    Quy tắc chuyển vế: chuyển một hạng tử của BPT từ vế này sang vế kia ta phải đổi dấu hạng tử đó.
    Quy tắc nhân: Khi nhân hai vế của BPT với cùng một số khác 0, ta phải:
    - Giữ nguyên chiều BPT nếu số đó dương.
    - Đổi chiều BPT nếu số đó âm.
    III. Phương trình có chứa dấu giá trị tuyệt đối:
    | a | = a ( khi a ? 0)
    | a | = - a ( khi a < 0)
    HƯỚNG DẪN TỰ HỌC
    a.Bài vừa học: Ôn lại các kiến thức của chương IV
    Làm bài tập:72,74,76 83 SBT
    b.Bài sắp học: “ Ôn tập HKII”
    Làm các câu hỏi trong đề cương ôn tập.
    Bài tập thêm: GBPT: (2x + 5)(x – 2)>0 ; (4x + 1)(3 – x) <0
    TIẾT
    HỌC
    ĐẾN
    ĐÂY
    KẾT
    THÚC
    CHÚC CÁC EM HỌC SINH HỌC GIỎI
     
    Gửi ý kiến