Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Ai.jpg Ai.jpg 41.jpg 32.jpg 110.jpg Hinhnendepchomaytinh2.jpg Hoa_hong_trang.jpg Vuon_hoa.jpg Vuon_hoa_1.jpg

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Phan tich da thuc thanh nhan tu bang phuong phap dung hang dang thuc

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Tô Thảo Vân
    Người gửi: Phan Khánh Duy
    Ngày gửi: 07h:59' 01-06-2015
    Dung lượng: 181.0 KB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    Chào thầy cô về dự giờ cùng với lớp chúng em
    Kiểm tra bài cũ
    Câu hỏi: Hoàn thành vế phải hằng đẳng thức sau:
    1. A2 + 2AB + B2 =
    2. A2 – 2AB + B2 =
    3. A3 + 3A2B + 3AB2 + B3 =
    4. A3 – 3A2B + 3AB2 – B3 =
    5. A2 – B2 =
    6. A3 + B3 =
    7. A3 – B3 =
    (A + B)2
    (A – B)2
    (A + B)3
    (A – B)3
    (A – B)(A + B)
    (A + B)(A2 – AB + B2)
    (A – B)(A2 + AB + B2)
    Tiết 10 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
    BẰNG PHƯƠNG PHÁP DÙNG HẰNG ĐẲNG THỨC
    2. Ví dụ
    Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :
    a) x2 – 6x + 9 b) x2 – 3 c) 8x3 – 27y3
    Giải
    a) x2 – 6x + 9. Đa thức có dạng hằng đẳng thức: A2 – 2.A.B + B2
    x2 – 6x + 9 = x2 – 2.x.3 + 32 = (x – 3)2
    b) x2 – 3. Đa thức có dạng hằng đẳng thức: A2 – B2 = (A – B)(A + B)
    A2 = x2 => A = x
    ; B2 = 9 Hay B2 = 32 => B = 3 ;
    2.A.B = 6x = 2.x.3
    A2 = x2 => A = x ;
    c) 8x3 – 27y3.
    Đa thức có dạng hằng đẳng thức A3 – B3 = (A – B)(A2 + AB + B2)
    8x3 – 27y3 = (2x)3 – (3y)3 = (2x – 3y)[(2x)2 + 2x.3y + (3y)2]
    = (2x – 3y)(4x2 + 6xy + 9y2)
    A3 = (2x)3 ;
    B3 = (3y)3 ;
    (A – B)(A2 + AB + B2) = (2x – 3y)[(2x)2 + 2x.3y + (3y)2]
    HỌC SINH LÀM VIỆC TẠI LỚP
    ?1 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
    x3 + 3x2 + 3x + 1. đa thức có dạng hằng đẳng thức:
    A3 + 3A2B + 3AB2 + B3 = (A + B)3. Trong đó A = x ; B = 1
    x3 + 3x2 + 3x + 1 = x3 + 3.x2.1 + 3.x.12 + 13 = (x + 1)3
    b) (x + y)2 – 9x2. Đa thức có dạng hằng đẳng thức
    A2 – B2 = (A – B)(A + B). Trong đó A = x + y ; B = 3x
    Do đó (x + y)2 – 9x2 = (x + y)2 – (3x)2 = (x + y – 3x)(x + y + 3x)
    = (y – 2x)(y + 4x)
    ?2 Tính nhanh : 1052 – 25
    1052 – 25 = 1052 – 52 = (105 – 5)(105 + 5)
    = 100 . 110 = 11.000
    3. Áp dụng
    Ví dụ : Chứng minh rằng hiệu các bình phương của hai số lẻ liên tiếp (2k – 1)2 – (2k + 1)2 chia hết cho 8 với mọi số nguyên k.
    Giải:
    Ta có (2k – 1)2 – (2k + 1)2 = [(2k – 1) – (2k + 1)][(2k – 1) + (2k + 1)]
    = (2k – 1 – 2k – 1)(2k – 1 + 2k + 1)
    = (– 2).4k = – 8k
    Nên (2k – 1)2 – (2k + 1)2 chia hết cho 8 với mọi cố nguyên k
    HỌC SINH LÀM VIỆC THEO NHÓM
    Giải Câu a : x2 + 6x + 9 = x2 + 2.x.3 + 32
    = (x + 3)2
    43 – 20 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
    Câu a : x2 + 6x + 9 ; (Tổ 1 và Tổ 2)
    Câu b : 10x – 25 – x2 ; (Tổ 3 và Tổ 4)
    Câu b : 10x – 25 – x2 = – (x2 + 10x + 25)
    = – (x2 + 2.x.5 + 52)
    = – (x + 5)2
    Chú ý : Đôi khi đổi dấu và đổi vị trí các hạng tử mới xuất hiện hằng đẳng thức
    -Tiếp tục học thuộc bảy hằng đẳng thức đáng nhớ
    -Làm bài tập 44; 45; 46 trang 20 ; 21
    -Xem trước bài Phân tích đa thức thành nhân tử bằng p2 nhóm hạng tử
    Good bye
    see your again
     
    Gửi ý kiến