Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Ai.jpg Ai.jpg 41.jpg 32.jpg 110.jpg Hinhnendepchomaytinh2.jpg Hoa_hong_trang.jpg Vuon_hoa.jpg Vuon_hoa_1.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Tính chất - Ứng dụng của Hiđro

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Diệp Hoàng Đệ (trang riêng)
    Ngày gửi: 08h:59' 15-05-2014
    Dung lượng: 1.7 MB
    Số lượt tải: 244
    Số lượt thích: 0 người
    Chào mừng qúy Thầy Cô đến dự giờ
    Lớp 8A3
    Chương 5: HIĐRO - NƯỚC
    Hidro có tính chất- ứng dụng gì?
    Điều chế khí hidro trong phòng thí nghiệm như thế nào?
    Phản ứng thế là gì ?
    Thành phần hóa học của nước như thế nào?
    Vai trò của nước trong đời sống và sản xuất như thế nào? Làm gì để bảo vệ nguồn nước?
    CHƯƠNG 5: HIĐRO – NƯỚC
    BÀI 31:TÍNH CHẤT- ỨNG DỤNG CỦA HIĐRO
    Ký hiệu:
    CTHH:
    NTK:
    PTK:
    H
    H2
    1 (đvc)
    2 (đvc)
    I. TÍNH CHẤT VẬT LÝ.
    BÀI 31:TÍNH CHẤT- ỨNG DỤNG CỦA HIĐRO
    I. TÍNH CHẤT VẬT LÝ.
     KẾT LUẬN:
    - Khí H2 là chất khí, không màu, không mùi, không vị.
    - Tan rất ít trong nước.
    - Nhẹ hơn không khí.(Nhẹ nhất trong các khí)

    BÀI 31:TÍNH CHẤT- ỨNG DỤNG CỦA HIĐRO
    II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC.
    BÀI 31:TÍNH CHẤT- ỨNG DỤNG CỦA HIĐRO

    1. Tác dụng với oxi.
    a.Thí nghiệm. (SGK)
    - Khí hiđro cháy ngoài không khí với ngọn lửa
    xanh mờ và cháy mạnh hơn với khí oxi.

    1. Tác dụng với oxi.
    a.Thí nghiệm. (SGK)
    b. Nhận xét:
    - Khí hiđro tác dụng với oxi sinh ra hơi nước.
    - Phương trình phản ứng:
    H2
    +
    O2
    H2O
    2
    2
    BÀI 31:TÍNH CHẤT- ỨNG DỤNG CỦA HIĐRO
    II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC.
    1.Tại sao hỗn hợp khí H2 và O2 khi cháy lại gây ra tiếng nổ?
    2.Nếu đốt cháy dòng khí H2 ngay ở đầu ống dẫn khí dù trong lọ khí O2 hay không khí sẽ không gây ra tiếng nổ mạnh, vì sao?
    3. Làm thế nào để biết dòng khí H2 là tinh khiết để khi đốt cháy dòng khí mà không gây ra tiếng nổ mạnh?
    1)Tại sao hỗn hợp khí H2 và O2 khi cháy lại gây ra tiếng nổ?
    Hỗn hợp khí H2 và O2 khi cháy gây ra tiếng nổ vì:
    -Hỗn hợp khí này cháy rất nhanh và toả nhiều nhiệt.
    -Nhiệt này làm thể tích hơi nước sau phản ứng tăng lên đột ngột nhiều lần.
     làm chấn động mạnh không khí, gây ra tiếng nổ.
    2) Nếu đốt cháy dòng khí H2 ngay ở đầu ống dẫn khí dù trong lọ khí O2 hay không khí sẽ không gây ra tiếng nổ mạnh, vì sao?
    TL:Khi đốt dòng khí H2 ngay ở đầu ống nghiệm hay trong bình oxi sẽ không có tiếng nổ mạnh vì:
    Lượng H2 thoát ra ít và khi ra tới đâu thì phản ứng ngay với oxi nên dù H2 không tinh khiết thì chỉ cho tiếng nổ nhẹ.
    3) Làm thế nào để biết dòng khí H2 là tinh khiết để khi đốt cháy dòng khí mà không gây ra tiếng nổ mạnh?

    TL: Dùng ống nghiệm nhỏ thu khí H2 (PP đẩy khí) và đốt trên ngọn lửa đèn cồn nếu có tiếng nổ nhẹ “PÚP” là khí H2 gần như tinh khiết.
    BÀI TẬP
    Bài tập 1. Tính chất vật lý nào sao đây không phải của khí hidro:
    Là chất khí không màu, không mùi, không vị.
    Tan ít trong nước.
    Tan nhiều trong nước.
    Nhẹ hơn không khí.
    Bài tập 2: Đốt cháy khí hiđro trong 2,24 lít khí O2 (đktc) sinh ra nước.
    Viết PTPƯ?
    b) Tính thể tích hiđro (đktc) tham gia phản ứng?

    BÀI TẬP
    BÀI GIẢI
    Theo phương trình:

    2mol 1 mol
    0,2mol 0,1mol
    a)Phản ứng hoá học:
    Số mol của O2:
    b) Thể tích khí hiđro (ở đktc):
     
     
    HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
    Về nhà học và làm bài tập 6 (SGK tr 109), đọc phần đọc thêm để tìm hiểu thêm về phản ứng của hiđro với oxi.
    Chuẩn bị bài: Soạn và xem phần còn lại về tính chất và ứng dụng của hiđro:
    + Tác dụng với đồng oxit.
    + Ứng dụng của hiđro.
    GIỜ HỌC ĐẾN ĐÂY LÀ KẾT THÚC!
    CÁM ƠN QUÝ THẦY CÔ ĐÃ ĐẾN DỰ
     
    Gửi ý kiến