Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Toán 7

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Tửng (trang riêng)
Ngày gửi: 12h:43' 13-01-2016
Dung lượng: 128.0 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Tửng (trang riêng)
Ngày gửi: 12h:43' 13-01-2016
Dung lượng: 128.0 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
Tuần 26 Ngày soạn: 10/02/2015
Tiết 45 Ngày dạy:
ÔN TẬP CHƯƠNG II(tt)
I. Mục tiêu:
a. Kiến thức: - Học sinh ôn tập và hệ thống các kiến thức đã học về tam giác cân, tam giác đều, tam giác vuông, tam giác vuông cân.
b. Kỹ năng: - Vận dụng các biểu thức đã học vào bài tập vẽ hình, tính toán chứng minh, ứng dụng thực tế.
c. Thái độ : - Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
II. Chuẩn bị:
a. GV : - Bảng phụ ghi nội dung một số dạng tam giác đặc biệt, thước thẳng, com pa, êke.
b. HS: - Chuẩn bị bài chu đáo trước khi đến lớp.
III. Tiến trình bài day:
1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra bài cũ.
2. Kiểm tra bài cũ (không)
3. Bài mới.
Hoạt động của GV và HS
Ghi bảng
GV : Trong chương II ta đã học những dạng tam giác đặc biệt nào?
HS : trả lời câu hỏi.
GV : Nêu định nghĩa các tam giác đặc biệt đó.
HS : 4 học sinh trả lời câu hỏi.
GV : Nêu các tính chất về cạnh, góc của các tam giác trên.
GV : Nêu một số cách chứng minh của các tam giác trên.
GV : treo bảng phụ.
HS : 3 học sinh nhắc lại các tính chất của tam giác.
GV : yêu cầu học sinh làm bài tập 70
HS : đọc kĩ đề toán.
GV : Vẽ hình ghi GT, KL.
HS : 1 học sinh lên bảng vẽ hình ghi GT, KL
GV : Yêu cầu học sinh làm các câu a, b, c, d theo nhóm.
HS : Các nhóm thảo luận, đại diện các nhóm lên bảng trình bày.
HS : Cả lớp nhận xét bài làm của các nhóm.
GV : đưa ra tranh vẽ mô tả câu e.
GV : Khi và BM = CN = BC thì suy ra đợc gì.
HS: ABC là tam giác đều, BMA cân tại B, CAN cân tại C.
GV : Tính số đo các góc của AMN
HS : đứng tại chỗ trả lời.
GV : CBC là tam giác gì?
I. một số dạng tam giác đặc biệt
II. Luyện tập
Bài tập 70 (tr141-SGK)
GT
ABC có AB = AC, BM = CN
BH AM; CK AN
HB CK O
KL
a) ÂMN cân
b) BH = CK
c) AH = AK
d) OBC là tam giác gì? Vì sao.
c) Khi ; BM = CN = BC
tính số đo các góc của AMN xác định dạng OBC
Bg:
a) AMN cân
AMN cân
ABM và ACN có
AB = AC (GT)
(CM trên)
BM = CN (GT)
ABM = ACN (c.g.c)
AMN cân
b) Xét 2vuông HBM và KNC có
(theo câu a); MB = CN
HMB = KNC (cạnh huyền - góc nhọn) BK = CK
c) Theo câu a ta có AM = AN (1)
Theo chứng minh trên: HM = KN (2)
Từ (1), (2) HA = AK
d) Theo chứng minh trên mặt khác (đối đỉnh) (đối đỉnh) OBC cân tại O
e) Khi ABC là đều
ta có BAM cân vì BM = BA (GT)
tương tự ta có
Do đó
Vì
tương tự ta có
OBC là tam giác đều.ACN có
a
4. Củng cố :
-Cần nắm chắc các trường hợp bằng nhau của tam giác và áp dụng nó vào chứng minh 2 tam giác bằng nhau.
-Áp dụng các trường hợp bằng nhau của 2 tam giác để cm đoạn thẳng bằng nhau, cm góc bằng nhau.
5. Hướng dẫn:
- Ôn tập lí thuyết và làm các bài tập ôn tập chơng II
- Chuẩn bị giờ sau kiểm tra.
IV. Rút kinh nghiệm:
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
Tiết 45 Ngày dạy:
ÔN TẬP CHƯƠNG II(tt)
I. Mục tiêu:
a. Kiến thức: - Học sinh ôn tập và hệ thống các kiến thức đã học về tam giác cân, tam giác đều, tam giác vuông, tam giác vuông cân.
b. Kỹ năng: - Vận dụng các biểu thức đã học vào bài tập vẽ hình, tính toán chứng minh, ứng dụng thực tế.
c. Thái độ : - Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
II. Chuẩn bị:
a. GV : - Bảng phụ ghi nội dung một số dạng tam giác đặc biệt, thước thẳng, com pa, êke.
b. HS: - Chuẩn bị bài chu đáo trước khi đến lớp.
III. Tiến trình bài day:
1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra bài cũ.
2. Kiểm tra bài cũ (không)
3. Bài mới.
Hoạt động của GV và HS
Ghi bảng
GV : Trong chương II ta đã học những dạng tam giác đặc biệt nào?
HS : trả lời câu hỏi.
GV : Nêu định nghĩa các tam giác đặc biệt đó.
HS : 4 học sinh trả lời câu hỏi.
GV : Nêu các tính chất về cạnh, góc của các tam giác trên.
GV : Nêu một số cách chứng minh của các tam giác trên.
GV : treo bảng phụ.
HS : 3 học sinh nhắc lại các tính chất của tam giác.
GV : yêu cầu học sinh làm bài tập 70
HS : đọc kĩ đề toán.
GV : Vẽ hình ghi GT, KL.
HS : 1 học sinh lên bảng vẽ hình ghi GT, KL
GV : Yêu cầu học sinh làm các câu a, b, c, d theo nhóm.
HS : Các nhóm thảo luận, đại diện các nhóm lên bảng trình bày.
HS : Cả lớp nhận xét bài làm của các nhóm.
GV : đưa ra tranh vẽ mô tả câu e.
GV : Khi và BM = CN = BC thì suy ra đợc gì.
HS: ABC là tam giác đều, BMA cân tại B, CAN cân tại C.
GV : Tính số đo các góc của AMN
HS : đứng tại chỗ trả lời.
GV : CBC là tam giác gì?
I. một số dạng tam giác đặc biệt
II. Luyện tập
Bài tập 70 (tr141-SGK)
GT
ABC có AB = AC, BM = CN
BH AM; CK AN
HB CK O
KL
a) ÂMN cân
b) BH = CK
c) AH = AK
d) OBC là tam giác gì? Vì sao.
c) Khi ; BM = CN = BC
tính số đo các góc của AMN xác định dạng OBC
Bg:
a) AMN cân
AMN cân
ABM và ACN có
AB = AC (GT)
(CM trên)
BM = CN (GT)
ABM = ACN (c.g.c)
AMN cân
b) Xét 2vuông HBM và KNC có
(theo câu a); MB = CN
HMB = KNC (cạnh huyền - góc nhọn) BK = CK
c) Theo câu a ta có AM = AN (1)
Theo chứng minh trên: HM = KN (2)
Từ (1), (2) HA = AK
d) Theo chứng minh trên mặt khác (đối đỉnh) (đối đỉnh) OBC cân tại O
e) Khi ABC là đều
ta có BAM cân vì BM = BA (GT)
tương tự ta có
Do đó
Vì
tương tự ta có
OBC là tam giác đều.ACN có
a
4. Củng cố :
-Cần nắm chắc các trường hợp bằng nhau của tam giác và áp dụng nó vào chứng minh 2 tam giác bằng nhau.
-Áp dụng các trường hợp bằng nhau của 2 tam giác để cm đoạn thẳng bằng nhau, cm góc bằng nhau.
5. Hướng dẫn:
- Ôn tập lí thuyết và làm các bài tập ôn tập chơng II
- Chuẩn bị giờ sau kiểm tra.
IV. Rút kinh nghiệm:
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
 






Các ý kiến mới nhất