Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Toan 8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Tửng (trang riêng)
Ngày gửi: 12h:47' 13-01-2016
Dung lượng: 84.5 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Tửng (trang riêng)
Ngày gửi: 12h:47' 13-01-2016
Dung lượng: 84.5 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
Tuần 26 Ngày soạn: 11/2/2015
Tiết 25
Chủ đề : TÍNH CHẤT ĐƯỜNG PHÂN GIÁC TRONG TAM GIÁC
I.Mục tiêu:
+Củng cố lại kiến thức về đường phân giác trong tam giác, kĩ năng vẽ hình.
+Rèn luyện kĩ năng vận dụng định lí Ta-let, định lí đảo, hệ quả , tính chất về đường phân giác trong tam giác để chứng minh các bài toán.
II.Chuẩn bị :
GV: giáo án, SBT, thước, eeke.
HS : ôn tập theo hướng dẫn.
III.Tiến trình bài dạy:
1.Kiểm tra bài cũ:
Phát biểu định lí Ta-let trong tam giác, tính chất đường phân giác trong tam giác.
Đáp án : SGK.
2.Giảng bài mới:
Hoạt động của GV và HS
Ghi bảng
GV : yêu cầu HS làm các bài tập sau.
HS : đọc đề bài và phân tích đề bài.
GV: yêu cầu HS vẽ hình ghi giả thuyết và kết luận.
GV: theo hình vẽ AD có tính chất gì?
HS : AD là đường phân giác, áp dụng tính chất đường phân giác trong tam giác.
GV: để tính được DB và DC ta áp dụng tính chất nào của dãy tỉ số bằng nhau?
HS :
GV: để tính được tỉ số diện tích của hai tam giác trước hết ta cần tìm gì?
HS: ta phải tính diện tích của từng tam giác.
Lưu ý : HS 8A làm bài này
GV: yêu cầu HS ghi giả thuyết và kết luận.
GV: theo đề bài ta có được điều gì?
HS : các đường AD, BE, CF là các đường phân giác.
HS: áp dụng tính chất của đường phân giác trong tam giác
HS : ghi giả thuyết và kết luận.
GV: để chứng minh được MN//BC ta áp dụng định lí nào đã học?
HS: định lí đảo của định lí Ta-let trong tam giác.
GV: thỏa mãn điều kiện nào thì được MN//BC
HS:
GV: câu b) tính NB sau đó thay vào công thức
Bài 17 (SBT) trang 69
Tam giác ABC có AB = 15cm; AC = 20cm; BC = 25cm. Đường phân giác góc BAC cắt cạnh BC tại D.
a)Tính độ dài các đoạn thẳng DB và DC.
b)Tính tỉ số diện tích của hai tam giác ABD và ACD.
Giải
a)Vì AD là đường phân giác nên ta có :
hay
Bài 2 (Bài 18 SBT trang 69)
Tam giác ABC có các đường phân giác AD, BE, CF.
Chứng minh rằng :
Chứng minh :
Áp dụng tính chất đường phân giác trong tam giác ta được :
(Do AD là đường phân giác) (1)
(Do BE là đường phân giác) (2)
(Do CF là đường phân giác) (3)
Nhân các vế tương ứng của các đẳng thức (1) (2) (3) ta được :
Bài 3 ( SBT bài 19 trang 69)
Tam giác cân BAC có BA = BC = a, AC = b. Đường phân giác góc A cắt BC tại M, đường phân giác góc C cắt BA tại N.
a)Chứng minh MN//AC.
b) Tính MN theo a, b.
Chứng minh
Áp dụng tính chất của đường phân giác trong tam giác ta có :
(1)
(2)
Từ (1) và (2) ta có:
theo định lí đảo định lí Talet
b)Từ hệ thức (1) ta có :
Mặt khác vì MN//BC nên :
3.Củng cố :
Yêu cầu HS phát biểu lại định lí Talet trong tam giác, định lí đảo, hệ quả của định lí, tính chất đường phân giác trong tam giác.
4.Hướng dẫn:
HS ôn tập chuẩn bị cho phần “ Giải phương trình chứa ẩn ở mẫu”
IV.Rút kinh nghiệm:
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Kí duyệt tuần 26
Ngày soạn: .....................................
Tiết 25
Chủ đề : TÍNH CHẤT ĐƯỜNG PHÂN GIÁC TRONG TAM GIÁC
I.Mục tiêu:
+Củng cố lại kiến thức về đường phân giác trong tam giác, kĩ năng vẽ hình.
+Rèn luyện kĩ năng vận dụng định lí Ta-let, định lí đảo, hệ quả , tính chất về đường phân giác trong tam giác để chứng minh các bài toán.
II.Chuẩn bị :
GV: giáo án, SBT, thước, eeke.
HS : ôn tập theo hướng dẫn.
III.Tiến trình bài dạy:
1.Kiểm tra bài cũ:
Phát biểu định lí Ta-let trong tam giác, tính chất đường phân giác trong tam giác.
Đáp án : SGK.
2.Giảng bài mới:
Hoạt động của GV và HS
Ghi bảng
GV : yêu cầu HS làm các bài tập sau.
HS : đọc đề bài và phân tích đề bài.
GV: yêu cầu HS vẽ hình ghi giả thuyết và kết luận.
GV: theo hình vẽ AD có tính chất gì?
HS : AD là đường phân giác, áp dụng tính chất đường phân giác trong tam giác.
GV: để tính được DB và DC ta áp dụng tính chất nào của dãy tỉ số bằng nhau?
HS :
GV: để tính được tỉ số diện tích của hai tam giác trước hết ta cần tìm gì?
HS: ta phải tính diện tích của từng tam giác.
Lưu ý : HS 8A làm bài này
GV: yêu cầu HS ghi giả thuyết và kết luận.
GV: theo đề bài ta có được điều gì?
HS : các đường AD, BE, CF là các đường phân giác.
HS: áp dụng tính chất của đường phân giác trong tam giác
HS : ghi giả thuyết và kết luận.
GV: để chứng minh được MN//BC ta áp dụng định lí nào đã học?
HS: định lí đảo của định lí Ta-let trong tam giác.
GV: thỏa mãn điều kiện nào thì được MN//BC
HS:
GV: câu b) tính NB sau đó thay vào công thức
Bài 17 (SBT) trang 69
Tam giác ABC có AB = 15cm; AC = 20cm; BC = 25cm. Đường phân giác góc BAC cắt cạnh BC tại D.
a)Tính độ dài các đoạn thẳng DB và DC.
b)Tính tỉ số diện tích của hai tam giác ABD và ACD.
Giải
a)Vì AD là đường phân giác nên ta có :
hay
Bài 2 (Bài 18 SBT trang 69)
Tam giác ABC có các đường phân giác AD, BE, CF.
Chứng minh rằng :
Chứng minh :
Áp dụng tính chất đường phân giác trong tam giác ta được :
(Do AD là đường phân giác) (1)
(Do BE là đường phân giác) (2)
(Do CF là đường phân giác) (3)
Nhân các vế tương ứng của các đẳng thức (1) (2) (3) ta được :
Bài 3 ( SBT bài 19 trang 69)
Tam giác cân BAC có BA = BC = a, AC = b. Đường phân giác góc A cắt BC tại M, đường phân giác góc C cắt BA tại N.
a)Chứng minh MN//AC.
b) Tính MN theo a, b.
Chứng minh
Áp dụng tính chất của đường phân giác trong tam giác ta có :
(1)
(2)
Từ (1) và (2) ta có:
theo định lí đảo định lí Talet
b)Từ hệ thức (1) ta có :
Mặt khác vì MN//BC nên :
3.Củng cố :
Yêu cầu HS phát biểu lại định lí Talet trong tam giác, định lí đảo, hệ quả của định lí, tính chất đường phân giác trong tam giác.
4.Hướng dẫn:
HS ôn tập chuẩn bị cho phần “ Giải phương trình chứa ẩn ở mẫu”
IV.Rút kinh nghiệm:
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Kí duyệt tuần 26
Ngày soạn: .....................................
 






Các ý kiến mới nhất