Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Ai.jpg Ai.jpg 41.jpg 32.jpg 110.jpg Hinhnendepchomaytinh2.jpg Hoa_hong_trang.jpg Vuon_hoa.jpg Vuon_hoa_1.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    TOÁN 8 CẢ NĂM

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Võ Văn Hòa (trang riêng)
    Ngày gửi: 07h:11' 16-05-2014
    Dung lượng: 10.3 MB
    Số lượt tải: 48
    Số lượt thích: 0 người
    Họ và tên giám thị
    Họ và tên thí sinh :
    ............................................
    Lớp 8A Số tờ ...........
    
    Môn thi : ...................
    Thời gian:...................
    
    Số phách:...........
    
    Giám thị 1...........................
    
    
    
    
    Giám thị 2...........................
    
    
    
    
    (................................................................................................................................................................

    Họ và tên giám khảo
     Điểm bài thi
    ( Bằng số và bằng chữ )
    ......................................
    
    Môn thi : .................

    
    Số phách:...........
    
    Giám khảo 1................
    
    
    
    
    Giám khảo2................
    
    
    
    
    
    A. TRẮC NGHIỆM : 3 điểm (Học sinh chọn câu trả lời đúng nhất; mỗi câu 0,5 điểm)

    Câu 1 : Trong các phương trình sau,
    phương trình bậc nhất một ẩn là:
    a) 3x + x2 = x2 + 1 b) x + x2 = 0
    c) 3 – 2x = 5 – 2x d) 2x + y = 3
    Câu 2 : Các cặp phương trình nào sau
    đây là tương đương với nhau:
    a) 2x = 2 và x = 2
    b) 5x - 4 = 1 và x -5 = 1 - x
    c) x -1 = 0 và x2 -1 = 0
    d) 5x=3x+4 và 2x+9=–x
    Câu 3 : Phương trình (x-1)(x-2) = 0 có nghiệm :
    a) x = 1 ; x = 2 b) x = -1; x = -2
    c) x = -1; x = 2 d) x = 1 ; x = -2
    Câu 4 : Điều kiện xác định của
    phương trình  là:
    a) x ( 0 ; x ( 1 b) x ( 1 ; x ( -1
    c) x ( 0 ; x ( - 1 c) x ( 0 ; x ( 1 ; x ( -1
    Câu 5 : Phương trình bậc nhất một ẩn có dạng là :
    a) ax + b = 0 b)  + b = 0 (a ( 0)
    c) ax + b = 0 (a( 0) d) ax2 = 0 (a ( 0)
    Câu 6 : x = –2 là nghiệm của phương trình
    a) 3x –1 = x – 5 b) 2x + 1 = x – 2
    c) –x +3 = x –2 d) 3x + 5 = –x –2
    
    
    B. TỰ LUẬN : (7 điểm)
    Bài 1. Giải các phương trình sau :
    a) 3x – 5 = 4 (2đ)
    b)  (2đ)
    Bài 2. Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc 5 km/h. Lúc về người đó đi với vận tốc 6 km/h, nên thời gian về ít hơn thời gian đi là 30 phút. Tính quãng đường AB? (3đ)





















    (…………………………………………………………………………………………………………
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓