Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
TOÁN 8 CẢ NĂM

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Văn Hòa (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:11' 16-05-2014
Dung lượng: 10.3 MB
Số lượt tải: 48
Nguồn:
Người gửi: Võ Văn Hòa (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:11' 16-05-2014
Dung lượng: 10.3 MB
Số lượt tải: 48
Số lượt thích:
0 người
Họ và tên giám thị
Họ và tên thí sinh :
............................................
Lớp 8A Số tờ ...........
Môn thi : ...................
Thời gian:...................
Số phách:...........
Giám thị 1...........................
Giám thị 2...........................
(................................................................................................................................................................
Họ và tên giám khảo
Điểm bài thi
( Bằng số và bằng chữ )
......................................
Môn thi : .................
Số phách:...........
Giám khảo 1................
Giám khảo2................
A. TRẮC NGHIỆM : 3 điểm (Học sinh chọn câu trả lời đúng nhất; mỗi câu 0,5 điểm)
Câu 1 : Trong các phương trình sau,
phương trình bậc nhất một ẩn là:
a) 3x + x2 = x2 + 1 b) x + x2 = 0
c) 3 – 2x = 5 – 2x d) 2x + y = 3
Câu 2 : Các cặp phương trình nào sau
đây là tương đương với nhau:
a) 2x = 2 và x = 2
b) 5x - 4 = 1 và x -5 = 1 - x
c) x -1 = 0 và x2 -1 = 0
d) 5x=3x+4 và 2x+9=–x
Câu 3 : Phương trình (x-1)(x-2) = 0 có nghiệm :
a) x = 1 ; x = 2 b) x = -1; x = -2
c) x = -1; x = 2 d) x = 1 ; x = -2
Câu 4 : Điều kiện xác định của
phương trình là:
a) x ( 0 ; x ( 1 b) x ( 1 ; x ( -1
c) x ( 0 ; x ( - 1 c) x ( 0 ; x ( 1 ; x ( -1
Câu 5 : Phương trình bậc nhất một ẩn có dạng là :
a) ax + b = 0 b) + b = 0 (a ( 0)
c) ax + b = 0 (a( 0) d) ax2 = 0 (a ( 0)
Câu 6 : x = –2 là nghiệm của phương trình
a) 3x –1 = x – 5 b) 2x + 1 = x – 2
c) –x +3 = x –2 d) 3x + 5 = –x –2
B. TỰ LUẬN : (7 điểm)
Bài 1. Giải các phương trình sau :
a) 3x – 5 = 4 (2đ)
b) (2đ)
Bài 2. Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc 5 km/h. Lúc về người đó đi với vận tốc 6 km/h, nên thời gian về ít hơn thời gian đi là 30 phút. Tính quãng đường AB? (3đ)
(…………………………………………………………………………………………………………
Họ và tên thí sinh :
............................................
Lớp 8A Số tờ ...........
Môn thi : ...................
Thời gian:...................
Số phách:...........
Giám thị 1...........................
Giám thị 2...........................
(................................................................................................................................................................
Họ và tên giám khảo
Điểm bài thi
( Bằng số và bằng chữ )
......................................
Môn thi : .................
Số phách:...........
Giám khảo 1................
Giám khảo2................
A. TRẮC NGHIỆM : 3 điểm (Học sinh chọn câu trả lời đúng nhất; mỗi câu 0,5 điểm)
Câu 1 : Trong các phương trình sau,
phương trình bậc nhất một ẩn là:
a) 3x + x2 = x2 + 1 b) x + x2 = 0
c) 3 – 2x = 5 – 2x d) 2x + y = 3
Câu 2 : Các cặp phương trình nào sau
đây là tương đương với nhau:
a) 2x = 2 và x = 2
b) 5x - 4 = 1 và x -5 = 1 - x
c) x -1 = 0 và x2 -1 = 0
d) 5x=3x+4 và 2x+9=–x
Câu 3 : Phương trình (x-1)(x-2) = 0 có nghiệm :
a) x = 1 ; x = 2 b) x = -1; x = -2
c) x = -1; x = 2 d) x = 1 ; x = -2
Câu 4 : Điều kiện xác định của
phương trình là:
a) x ( 0 ; x ( 1 b) x ( 1 ; x ( -1
c) x ( 0 ; x ( - 1 c) x ( 0 ; x ( 1 ; x ( -1
Câu 5 : Phương trình bậc nhất một ẩn có dạng là :
a) ax + b = 0 b) + b = 0 (a ( 0)
c) ax + b = 0 (a( 0) d) ax2 = 0 (a ( 0)
Câu 6 : x = –2 là nghiệm của phương trình
a) 3x –1 = x – 5 b) 2x + 1 = x – 2
c) –x +3 = x –2 d) 3x + 5 = –x –2
B. TỰ LUẬN : (7 điểm)
Bài 1. Giải các phương trình sau :
a) 3x – 5 = 4 (2đ)
b) (2đ)
Bài 2. Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc 5 km/h. Lúc về người đó đi với vận tốc 6 km/h, nên thời gian về ít hơn thời gian đi là 30 phút. Tính quãng đường AB? (3đ)
(…………………………………………………………………………………………………………
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất