Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Toán 7

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Khánh Duy
Ngày gửi: 07h:05' 26-05-2017
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Phan Khánh Duy
Ngày gửi: 07h:05' 26-05-2017
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
ĐẠI SỐ
Ngày soạn: /4/2017
Tuân: 32
Tiết 65
ÔN TẬP CUỐI NĂM
I. MỤC TIÊU
-Ôn tập và hệ thống hoá các kiến thức cơ bản về số hữu tỉ, số thực, tỉ lệ thức, hàm số và đồ thị.
-Rèn kỹ năng thực hiện phép tính trong Q, giải bài toán chia tỉ lệ.
- Cẩn thận chính xác trong làm bài.
II. CHUẨN BỊ
GV: Bảng phụ, giáo án, thước thẳng.
HS: Dụng cụ học tập.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Ổn định lớp
Kiểm tra bài cũ
Bài mới
Họat động 1: Ôn về số hữu tỉ,số thực
Hoạt động của gv
Hoạt động của hs
Nội dung ghi bảng
1)Thế nào là số hữu tỉ?Cho ví dụ.
Khi viết dưới dạng thập phân, số hữu tỉ được biểu diên như thế nào?
Thế nào là số vô tỉ? Cho vídụ.
Số thực là gì?
Nêu mối quan hệ giữa tập Q, tập I và tập R
2) Giá trị tuyệt đối của số hửu tỉ x được xác định như thế nào?
Với giá trị nào của ta có
a) +x = 0
b) +x = 2x
Bài 1sgk/88
Thực hiện phép tính
b) -1,456 : +4,5 .
d) (-5).12:[(-)+(-2)] +1
Bài 2 (SBT/63)
Tính (2+3):(-4 + 3) + 7
- GV nhận xét.
- HS đứng tại chổ tra r lời.
- Ghi vào tập.
- Hai em lên bảng thực hiện.
- Nhận xét.
- Lên bảng thực hiện
- Nhận xét.
- HS lên bảng thực hiện.
- Nhận xét
Bài 2sgk/89
a) +x = 0
=> = -x
=> x 0
b) +x = 2x
=> = 2x – x
=> = x
=> x 0
Bài 1sgk/88
b)-1,456 : +4,5 .
= - . +.
= - +
= -
= = - = -1
d) (-5).12:[(-)+(-2)] +1
= (-60) : [(-) + (-)] +1
= (-60): (-)+1
= 120+1 = 121
Bài 2 (SBT/63)
(2+3):(-4 + 3) + 7
= (+ ) : ( + ) +
= : +
= : +
= +
= +
= 1
3) Tỉ lệ thức là gì?
Phát biểu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức?
Viết công thức thể hiện tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.
Bài 3 sgk/89
Từ tỉ lệ thức = (a c; b d)
Hãy rút ra tỉ lệ thức =
Hoạt động 3: Hướng dẫn học bài ở nhà.
Bài 4 sgk/89 (Đưa đề lên bảng phụ)
On lại các bài tập đã làm.
Làm các bài tập 5,6,7,8,9 sgk/90
- Phát biểu
- Lên bảng thực hiện
Nhận xét
Hoạt động 2: On tập về tỉ lệ thức- chia tỉ lệ
Bài 3 sgk/89
= = =
Từ tỉ lệ thức =
hoán vị hai trung tỉ, ta có
=
Bài 4: Giải
Gọi số lãi của ba đơn vị được chia lần lượt là a,b,c(triệu đồng)
=> = = và a+b+c =560
Ta có:
= = = = =40
a=2.40 = 80 (triệu đồng) (triệu đồng)
b=5.40 = 200 (triệu đồng)
c= 7.40 280 (triệu đồng)
4. Củng cố
- Về xem lại lý thuyết và bài tập đã sữa.
5. Hướng dẫn về nhà.
- Xem tiếp bài tập tiếp theo.
IV. Rút kinh nghiệm.
Tuân: 33
Tiết 66
ÔN TẬP CUỐI NĂM
I. MỤC TIÊU
- Ôn tập
Ngày soạn: /4/2017
Tuân: 32
Tiết 65
ÔN TẬP CUỐI NĂM
I. MỤC TIÊU
-Ôn tập và hệ thống hoá các kiến thức cơ bản về số hữu tỉ, số thực, tỉ lệ thức, hàm số và đồ thị.
-Rèn kỹ năng thực hiện phép tính trong Q, giải bài toán chia tỉ lệ.
- Cẩn thận chính xác trong làm bài.
II. CHUẨN BỊ
GV: Bảng phụ, giáo án, thước thẳng.
HS: Dụng cụ học tập.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Ổn định lớp
Kiểm tra bài cũ
Bài mới
Họat động 1: Ôn về số hữu tỉ,số thực
Hoạt động của gv
Hoạt động của hs
Nội dung ghi bảng
1)Thế nào là số hữu tỉ?Cho ví dụ.
Khi viết dưới dạng thập phân, số hữu tỉ được biểu diên như thế nào?
Thế nào là số vô tỉ? Cho vídụ.
Số thực là gì?
Nêu mối quan hệ giữa tập Q, tập I và tập R
2) Giá trị tuyệt đối của số hửu tỉ x được xác định như thế nào?
Với giá trị nào của ta có
a) +x = 0
b) +x = 2x
Bài 1sgk/88
Thực hiện phép tính
b) -1,456 : +4,5 .
d) (-5).12:[(-)+(-2)] +1
Bài 2 (SBT/63)
Tính (2+3):(-4 + 3) + 7
- GV nhận xét.
- HS đứng tại chổ tra r lời.
- Ghi vào tập.
- Hai em lên bảng thực hiện.
- Nhận xét.
- Lên bảng thực hiện
- Nhận xét.
- HS lên bảng thực hiện.
- Nhận xét
Bài 2sgk/89
a) +x = 0
=> = -x
=> x 0
b) +x = 2x
=> = 2x – x
=> = x
=> x 0
Bài 1sgk/88
b)-1,456 : +4,5 .
= - . +.
= - +
= -
= = - = -1
d) (-5).12:[(-)+(-2)] +1
= (-60) : [(-) + (-)] +1
= (-60): (-)+1
= 120+1 = 121
Bài 2 (SBT/63)
(2+3):(-4 + 3) + 7
= (+ ) : ( + ) +
= : +
= : +
= +
= +
= 1
3) Tỉ lệ thức là gì?
Phát biểu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức?
Viết công thức thể hiện tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.
Bài 3 sgk/89
Từ tỉ lệ thức = (a c; b d)
Hãy rút ra tỉ lệ thức =
Hoạt động 3: Hướng dẫn học bài ở nhà.
Bài 4 sgk/89 (Đưa đề lên bảng phụ)
On lại các bài tập đã làm.
Làm các bài tập 5,6,7,8,9 sgk/90
- Phát biểu
- Lên bảng thực hiện
Nhận xét
Hoạt động 2: On tập về tỉ lệ thức- chia tỉ lệ
Bài 3 sgk/89
= = =
Từ tỉ lệ thức =
hoán vị hai trung tỉ, ta có
=
Bài 4: Giải
Gọi số lãi của ba đơn vị được chia lần lượt là a,b,c(triệu đồng)
=> = = và a+b+c =560
Ta có:
= = = = =40
a=2.40 = 80 (triệu đồng) (triệu đồng)
b=5.40 = 200 (triệu đồng)
c= 7.40 280 (triệu đồng)
4. Củng cố
- Về xem lại lý thuyết và bài tập đã sữa.
5. Hướng dẫn về nhà.
- Xem tiếp bài tập tiếp theo.
IV. Rút kinh nghiệm.
Tuân: 33
Tiết 66
ÔN TẬP CUỐI NĂM
I. MỤC TIÊU
- Ôn tập
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất